Chi tiết tin - Sở Tài nguyên và Môi trường

THÔNG BÁO LỰA CHỌN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỢT 1 NĂM 2022 GỒM 31 LÔ ĐẤT

Post date: 06/07/2022

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản như sau:

1.     Tên tài sản, số lượng, chất lượng, giá khởi điểm:

- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đô thị của 31 lô đất thuộc dự án Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ (01 lô),  Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu (08 lô), Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1 (05 lô), Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 (16 lô), Công viên thành phố Đông Hà (01 lô); chi tiết xem Phụ lục đính kèm.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở đô thị;

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

- Hạ tầng kỹ thuật hoàn thiện theo quy mô dự án, đủ điều kiện để sử dụng theo mục đích sử dụng đất.

- Tổng giá khởi điểm: 86.716.305.000 đồng (Bằng chữ: Tám mươi sáu tỷ bảy trăm mười sáu triệu ba trăm lẻ năm nghìn đồng).

2.     Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá:

          - Tổ chức đấu giá được đánh giá theo các tiêu chí quy định tại Bảng tiêu chí tại Phụ lục đính kèm.

          - Tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn là tổ chức có tổng số điểm cao nhất của tất cả các tiêu chí cộng lại. Trường hợp có từ hai tổ chức đấu giá tài sản trở lên có tổng số điểm cao nhất bằng nhau thì người có tài sản đấu giá xem xét, quyết định lựa chọn một trong các tổ chức đó.

          - Các tình huống phát sinh trong quá trình đánh giá các tiêu chí sẽ được Trung tâm PTQĐ tỉnh đánh giá theo khoản 4, 5, 6, 7 Điều 5 Thông tư 02/2022/TTBTP ngày 08/2/2022.

3.     Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:

          - Thời gian nộp hồ sơ: Tổ chức đấu giá tài sản nộp hồ sơ trong giờ hành chính kể từ ngày thông báo đến hết ngày 30/6/2022.

          - Địa điểm nộp: Phòng Kỹ thuật và Quản lý quỹ đất - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 09 Lê Quý Đôn, Đông Hà, Quảng Trị.

          - Số lượng hồ sơ nộp: 03 bộ (01 bản chính và 02 bản chụp)

          - Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu còn thời hạn và Chứng minh nhân dân/căn cước công dân; không hoàn trả hồ sơ đối với các hồ sơ không được lựa chọn.

4.     Thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản

          Nội dung thông báo này được đăng tải trên trang thông tin điện tử quốc gia về đấu giá tài sản (https://dgts.moj.gov.vn/), trang thông tin điện tử: Sở TN&MT Quảng Trị (http://stnmt.quangtri.gov.vn/), Trung tâm PTQĐ tỉnh (http://ttptquydatquangtri.vn/) và niêm yết tại trụ sở Trung tâm PTQĐ tỉnh (09 Lê Quý Đôn, Đông Hà).

5.     Hồ sơ đăng ký bao gồm:

          - Hồ sơ pháp lý đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

          - Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm kèm theo hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của tổ chức đấu giá, đấu giá viên.

          - Phương án tổ chức đấu giá khả thi, hiệu quả thuyết minh đầy đủ các nội dung của mục II Bảng tiêu chí đánh giá.

          - Đề xuất thù lao dịch vụ đấu giá, chí phí đấu giá tài sản phù hợp.

          - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến tiêu chí đánh giá phải được chứng thực.

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh thông báo để các tổ chức đấu giá được biết và đăng ký.
 

PHỤ LỤC 2

BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM TỐI ĐA

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

I

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

23,0

1

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

11,0

1.1

Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...)

6,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện

5,0

2

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

8,0

2.1

Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá

4,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá

4,0

3

Có trang thông tin điện tử đang hoạt động

2,0

4

Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

1,0

5

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

II

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

22,0

1

Phương án đấu giá đề xuất việc tổ chức đấu giá đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tính công khai, minh bạch, khách quan

4,0

2

Phương án đấu giá đề xuất thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, buổi công bố giá thuận lợi cho người tham gia đấu giá; hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

3

Phương án đấu giá đề xuất cách thức bảo mật thông tin, chống thông đồng, dìm giá

4,0

4

Phương án đấu giá đề xuất thêm các địa điểm, hình thức niêm yết, thông báo công khai khác nhằm tăng mức độ phổ biến thông tin đấu giá

4,0

5

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh trật tự cho việc tổ chức thực hiện đấu giá

3,0

6

Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện việc đấu giá

3,0

III

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản

45,0

1

Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5

6,0

1.1

Dưới 03 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào)

2,0

1.2

Từ 03 hợp đồng đến dưới 10 hợp đồng

3,0

1.3

Từ 10 hợp đồng đến dưới 20 hợp đồng

4,0

1.4

Từ 20 hợp đồng đến dưới 30 hợp đồng

5,0

1.5

Từ 30 hợp đồng trở lên

6,0

2

Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng). Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5

18,0

2.1

Dưới 20% (bao gồm trường hợp không có chênh lệch)

10,0

2.2

Từ 20%) đến dưới 40%

12,0

2.3

Từ 40% đến dưới 70%

14,0

2.4

Từ 70% đến dưới 100%

16,0

2.5

Từ 100% trở lên

18,0

3

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2 hoặc 3.3

5,0

3.1

Dưới 03 năm

3,0

3.2

Từ 03 năm đến dưới 05 năm

4,0

3.3

Từ 05 năm trở lên

5,0

4

So lượng đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sảnChỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2 hoặc 4.3

3,0

4.1

01 đấu giá viên

1,0

4.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

2,0

4.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

3,0

5

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản)Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 5.1, 5.2 hoặc 5.3

4,0

5.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên

2,0

5.2

Từ 01 đến 02 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên

3,0

5.3

Từ 03 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên

4,0

6

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăngChỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 6.1, 6.2, 6.3 hoặc 6.4

5,0

6.1

Dưới 50 triệu đồng

2,0

6.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

3,0

6.3

Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng

4,0

6.4

Từ 200 triệu đồng trở lên

5,0

7

Đội ngũ nhân viên làm việc theo hợp đồng lao độngChỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 7.1 hoặc 7.2

3,0

7.1

Dưới 03 nhân viên (bao gồm trường hợp không có nhân viên nào)

2,0

7.2

Từ 03 nhân viên trở lên

3,0

8

Có người tập sự hành nghề trong tổ chức đấu giá tài sản trong năm trước liền kề hoặc năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn

1,0

IV

Thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản phù hợpChỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1, 2 hoặc 3

5,0

1

Bằng mức thù lao dịch vụ đấu giá theo quy định của Bộ Tài chính

3,0

2

Giảm dưới 20% mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính)

4,0

3

Giảm từ 20% trở lên mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính)

5,0

V

Có phương án phòng dịch

5,0

Tổng số điểm

100

VI

Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1

Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2

Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH CÁC LÔ ĐẤT ĐẤU GIÁ ĐỢT 1 NĂM 2022

 

TT

Khu vực

Lô số

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

MC đường (m)

Tên đường

Ghi chú

 

Dự án KDDT phía Đông đường Thành Cổ 

 

Phường 3, thành phố Đông Hà

1

OM-3

44

444,2

6.296.535.000

13

Đường khu vực

 

 

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu

 

Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà

2

ODT-6

94

340,4

4.765.600.000

20,5

Âu Lạc

 

3

ODT-6

95

475,2

6.652.800.000

20,5

Âu Lạc

 

4

ODT-15

345

177,7

2.363.410.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

5

ODT-15

346

176,1

2.342.130.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

6

ODT-15

347

175,7

2.336.810.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

7

ODT-15

348

176,3

2.344.790.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

8

ODT-15

349

177

2.354.100.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

9

ODT-15

350

178,5

2.374.050.000

15

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1

 

Phường Đông Lương thành phố Đông Hà

10

B2

1

163,6

5.644.200.000

26

Đại Cồ Việt

 

11

B3

86

120

2.604.000.000

15,5

Đường khu vực

 

12

B3

87

140

3.038.000.000

15,5

Đường khu vực

Mặt cắt đường quy hoạch 15,5m; đường hiện trạng hoàn thiện vỉa hè, mặt cắt nhựa 3m

13

B3

88

140

3.038.000.000

15,5

Đường khu vực

Mặt cắt đường quy hoạch 15,5m; đường hiện trạng hoàn thiện vỉa hè, mặt cắt nhựa 3m

14

B3

96

124,1

2.692.970.000

15

Đường khu vực

 

 

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3

 

Phường Đông Lương thành phố Đông Hà

15

K8

483

195,4

2.579.280.000

19,5

Thoại Ngọc Hầu

 

16

K11

957

192,2

2.767.680.000

15,5

Đường khu vực 15m

 

17

K14

1171

164,8

1.977.600.000

19,5

Lạc Long Quân

 

18

K14

1172

165,9

1.990.800.000

19,5

Lạc Long Quân

 

19

K14

1137

142,7

1.712.400.000

19,5

Lạc Long Quân

 

20

K14

1138

143,6

1.723.200.000

19,5

Lạc Long Quân

 

21

K14

1139

144,4

1.732.800.000

19,5

Lạc Long Quân

 

22

K14

1140

144,9

1.738.800.000

19,5

Lạc Long Quân

 

23

K14

1165

161,3

1.935.600.000

19,5

Lạc Long Quân

 

24

K14

1166

161,8

1.941.600.000

19,5

Lạc Long Quân

 

25

K14

1167

162,2

1.946.400.000

19,5

Lạc Long Quân

 

26

K14

1168

163,1

1.957.200.000

19,5

Lạc Long Quân

 

27

K14

1183

184

2.208.000.000

19,5

Lê Văn Lương

 

28

K14

1184

184

2.208.000.000

19,5

Lê Văn Lương

 

29

K14

1204

184

2.208.000.000

19,5

Lê Văn Lương

 

30

K14

1205

184

2.208.000.000

19,5

Lê Văn Lương

 

 

Công viên thành phố Đông Hà

 

Phường 1 thành phố Đông Hà

31

OM1

39

145,9

5.033.550.000

24

Trần Hưng Đạo

Chỉ giới xây dựng lùi 2m so với chỉ giới đỏ đường Trần Hưng Đạo

More